从事
cóng shì 2–4
tham gia vào; trải qua; LÀM
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán从 · 事
- 2âm tiếtcóng shì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.339
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她从事律师职业多年。
Cô ấy đã hành nghề luật trong nhiều năm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你应该开始从事高尔夫。
Bạn nên bắt đầu chơi golf.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 从事. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 故事gù shìHSK 2
câu chuyện; câu chuyện
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe