事情
shì qing 4–5
việc; sự việc; chuyện
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán事 · 情
- 2âm tiếtshì qing
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 271
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
于是我先找了一份实习,从最简单的事情做起。
Vì vậy, lần đầu tiên tôi tìm được một công việc thực tập và bắt đầu với những điều đơn giản nhất.
重要的事情最好写成文字,这样对方能再看一遍。
Tốt nhất bạn nên viết ra những điều quan trọng để người khác có thể đọc lại.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 事情. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 故事gù shìHSK 2
câu chuyện; câu chuyện
- 爱情ài qíngHSK 2
Yêu; lãng mạn
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng
- 热情rè qíngHSK 2
thân thiện; nhiệt tình
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe