事件
shì jiàn 4–4
sự cố; sự cố
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán事 · 件
- 2âm tiếtshì jiàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 973
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这只是偶发事件。
Đây chỉ là sự cố thỉnh thoảng thôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这是个重要事件。
Đây là một sự kiện quan trọng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 事件. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 故事gù shìHSK 2
câu chuyện; câu chuyện
- 条件tiáo jiànHSK 2
tình trạng; tình trạng
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe