事业
shì yè 4–4
việc kinh doanh; sự nghiệp; hoạt động
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán事 · 业
- 2âm tiếtshì yè
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.326
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
新年!新事业!
Năm mới! Kinh doanh mới!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
事业会很快重振。
Sự nghiệp sẽ nhanh chóng hồi sinh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 事业. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 故事gù shìHSK 2
câu chuyện; câu chuyện
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 作业zuò yèHSK 2
bài tập
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe