中餐
zhōng cān 1–1
ẩm thực Trung Quốc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán中 · 餐
- 2âm tiếtzhōng cān
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 14.640
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们点了中餐。
Chúng tôi gọi món ăn Trung Quốc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
中餐常有米饭或面条。
Bữa ăn của người Trung Quốc thường có cơm hoặc mì.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中餐. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 其中qí zhōngHSK 2
giữa; trong; bao gồm cả họ
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 中午zhōng wǔHSK 1
buổi trưa
- 早餐zǎo cānHSK 2
bữa sáng
- 晚餐wǎn cānHSK 2
bữa tối
- 中学zhōng xuéHSK 1
trường trung học
- 午餐wǔ cānHSK 2
ăn trưa