专业
zhuān yè 1–4
lớn lao; lĩnh vực chuyên môn; chuyên nghiệp
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán专 · 业
- 2âm tiếtzhuān yè
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.146
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
面试官问了我的专业和经验。
Người phỏng vấn hỏi về chuyên ngành và kinh nghiệm của tôi.
所以专业的设计不是越新越好,而是让人一眼就能认出来。
Vì vậy, thiết kế chuyên nghiệp không phải là càng mới càng tốt mà là nhìn thoáng qua là có thể nhận biết được.
你的专业是什么?
Nǐ de zhuān yè shì shén me
Chuyên ngành của bạn là gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 专业. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 作业zuò yèHSK 2
bài tập