下面
xià miàn 4–4
dưới; tiếp theo
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán下 · 面
- 2âm tiếtxià miàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.459
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那是一篇关于教育方法的文章,下面的评论分成了两派。
Đó là một bài viết về phương pháp giáo dục, các ý kiến dưới đây được chia thành hai nhóm.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 下面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 下午xià wǔHSK 1
buổi chiều
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 留下liú xiàHSK 2
ở lại; rời khỏi
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 以下yǐ xiàHSK 2
sau đây; bên dưới cái này
- 放下fàng xiàHSK 2
đặt; thấp hơn; giải phóng
- 下次xià cìHSK 1
lần sau