Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

館

guǎn

  • 16nét
  • 食bộ thủ
  • —HSK
  • 3Thanh điệu

Dạng giản thể: 馆

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

館

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 馆, dạng giản thể của 館. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 他在图书馆里。

    Tā zài tú shū guǎn lǐ

    Anh ấy đang ở trong thư viện.

  • 这所图书馆很小。

    Zhè suǒ tú shū guǎn hěn xiǎo

    Thư viện này nhỏ.

  • 明天图书馆见。

    Míng tiān tú shū guǎn jiàn

    Hẹn gặp bạn ở thư viện vào ngày mai.

  • 这家饭馆开门了吗?

    Zhè jiā fàn guǎn kāi mén le ma

    Nhà hàng này có mở cửa không?

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 馆

  • 图书馆tú shū guǎn 2–1–3thư viện
  • 饭馆fàn guǎn 4–3 nhà hàng
  • 体育馆tǐ yù guǎn 3–4–3nhà thi đấu; nhà tập luyện thể thao

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Âm thanh giống nhau · guǎn