Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

谦

qiān

  • 12nét
  • 言bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 謙

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

谦

Câu ví dụ

  • 你太谦虚了。

    Nǐ tài qiān xū le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我很谦虚。

    Wǒ hěn qiān xū

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 那个男孩没有因为他同学的笑而谦卑。

    Nà ge nán hái méi yǒu yīn wèi tā tóng xué de xiào ér qiān bēi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 即使在受到表扬的时候,谦虚也是很重要的。

    Jí shǐ zài shòu dào biǎo yáng de shí hou qiān xū yě shì hěn zhòng yào de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 谦

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.