Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

膊

bó

  • 14nét
  • 肉bộ thủ
  • 5HSK
  • 2Thanh điệu

Cách đọc khác: pò

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

膊

Câu ví dụ

  • 他把身子靠在胳膊上。

    Tā bǎ shēn zi kào zài gē bo shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他抓住了她的胳膊。

    Tā zhuā zhù le tā de gē bo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我看见他们胳膊挽着胳膊地走路。

    Wǒ kàn jiàn tā men gē bo wǎn zhe gē bo de zǒu lù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 膊

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.