Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

肌

jī

  • 6nét
  • 肉bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

肌

Câu ví dụ

  • 他有明显的肌肉线条。

    Tā yǒu míng xiǎn de jī ròu xiàn tiáo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 一般说来,男生的肌肉比女生发达。

    Yī bān shuō lái nán shēng de jī ròu bǐ nǚ shēng fā dá

    Nói chung, con trai có cơ bắp phát triển hơn con gái.

  • 勇气是非常重要的。比如肌肉,经常使用才得以加强。

    Yǒng qì shì fēi cháng zhòng yào de bǐ rú jī ròu jīng cháng shǐ yòng cái dé yǐ jiā qiáng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她的肌肤如同牛奶一样洁白,身上没有一处斑点。

    Tā de jī fū rú tóng niú nǎi yī yàng jié bái shēn shang méi yǒu yī chù bān diǎn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 肌

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.