Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

粗

cū

  • 11nét
  • 米bộ thủ
  • 4HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

粗

Câu ví dụ

  • 别这么粗心!

    Bié zhè me cū xīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 火生于粗心。

    Huǒ shēng yú cū xīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 那个小姐刚才说粗话啊?

    Nà ge xiǎo jie gāng cái shuō cū huà ā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 那事故是他的粗心导致的。

    Nà shì gù shì tā de cū xīn dǎo zhì de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 粗

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.