Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

窄

zhǎi

  • 10nét
  • 穴bộ thủ
  • 4HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

窄

Câu ví dụ

  • 这条路太窄,过不了车。

    Zhè tiáo lù tài zhǎi guò bu liǎo chē

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 门太窄了,这辆车通不过。

    Mén tài zhǎi le zhè liàng chē tōng bù guò

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他在一条狭窄的道路上走。

    Tā zài yī tiáo xiá zhǎi de dào lù shàng zǒu

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这个海峡对游艇来说太窄了。

    Zhè ge hǎi xiá duì yóu tǐng lái shuō tài zhǎi le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 窄

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.