Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

础

chǔ

  • 10nét
  • 石bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Dạng phồn thể: 礎

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

础

Câu ví dụ

  • 物理是基础自然科学。

    Wù lǐ shì jī chǔ zì rán kē xué

    Vật lý là một môn khoa học tự nhiên cơ bản.

  • 数学是所有科学的基础。

    Shù xué shì suǒ yǒu kē xué de jī chǔ

    Toán học là nền tảng của mọi khoa học.

  • 衣食住是生存的基础。

    Yī shí zhù shì shēng cún de jī chǔ

    Thực phẩm, quần áo và nhà ở là nền tảng của sự sống còn.

  • 这是建立在猜测的基础上。

    Zhè shì jiàn lì zài cāi cè de jī chǔ shàng

    Điều này dựa trên suy đoán.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 础

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.