Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

砸

zá

  • 10nét
  • 石bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

砸

Câu ví dụ

  • 令我非常伤心的是她考砸了。

    Lìng wǒ fēi cháng shāng xīn de shì tā kǎo zá le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 做事千万别过于急切,把事情搞砸了。

    Zuò shì qiān wàn bié guò yú jí qiè bǎ shì qing gǎo zá le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他砸坏的是这扇窗。

    Tā zá huài de shì zhè shān chuāng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 有人把我新车的挡风玻璃砸碎了。

    Yǒu rén bǎ wǒ xīn chē de dǎng fēng bō li zá suì le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 砸

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.