Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

盾

dùn

  • 9nét
  • 目bộ thủ
  • 5HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

盾

Câu ví dụ

  • 你在自相矛盾。

    Nǐ zài zì xiāng máo dùn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他们有时候有矛盾冲突

    Tā men yǒu shí hou yǒu máo dùn chōng tū

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他和老板有矛盾,这个我们知道就好。

    Tā hé lǎo bǎn yǒu máo dùn zhè ge wǒ men zhī dào jiù hǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 希望与现实之间的矛盾,因何而起?

    Xī wàng yǔ xiàn shí zhī jiān de máo dùn yīn hé ér qǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 盾

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.