Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

界

jiè

  • 9nét
  • 田bộ thủ
  • 3HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

界

Câu ví dụ

  • 你好,世界!

    Nǐ hǎo shì jiè

    Xin chào thế giới!

  • 我是世界公民。

    Wǒ shì shì jiè gōng mín

    Tôi là một công dân của thế giới.

  • 全世界都知道。

    Quán shì jiè dōu zhī dào

    Cả thế giới đều biết.

  • 我想改变世界。

    Wǒ xiǎng gǎi biàn shì jiè

    Tôi muốn thay đổi thế giới.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 界

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.