Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

灰

huī

  • 6nét
  • 火bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

灰

Câu ví dụ

  • 我变灰了。

    Wǒ biàn huī le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他会让你吃灰的。

    Tā huì ràng nǐ chī huī de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他很坚强,不会那么容易灰心。

    Tā hěn jiān qiáng bù huì nà me róng yì huī xīn

    Anh ấy mạnh mẽ và không dễ nản lòng như vậy.

  • 我可以借你的灰色西装吗?

    Wǒ kě yǐ jiè nǐ de huī sè xī zhuāng ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 灰

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.