Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

渔

yú

  • 11nét
  • 水bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Dạng phồn thể: 漁

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

渔

Câu ví dụ

  • 这个岛的经济依靠的是渔业。

    Zhè ge dǎo de jīng jì yī kào de shì yú yè

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 授之以鱼,不如授之以渔。

    Shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 汤姆住在一个小渔村。

    Tāng mǔ zhù zài yī gè xiǎo yú cūn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 渔民用他的网捕到了一只紫色的水母。

    Yú mín yòng tā de wǎng bǔ dào le yī zhī zǐ sè de shuǐ mǔ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 渔

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.