Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

氧

yǎng

  • 10nét
  • 气bộ thủ
  • 6HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

氧

Câu ví dụ

  • 爱就像氧气。

    Ài jiù xiàng yǎng qì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们缺氧时就会打哈欠。

    Wǒ men quē yǎng shí jiù huì dǎ hā qian

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 氧和氢组成了水。

    Yǎng hé qīng zǔ chéng le shuǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们呼吸的空气是由氧气和氮气组成的。

    Wǒ men hū xī de kōng qì shì yóu yǎng qì hé dàn qì zǔ chéng de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 氧

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.