Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

档

dàng

  • 10nét
  • 木bộ thủ
  • 5HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 檔

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

档

Câu ví dụ

  • 我给自己的邮件做了一份档案。

    Wǒ gěi zì jǐ de yóu jiàn zuò le yī fèn dàng àn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们去一家档次再高点儿的餐厅怎么样?

    Wǒ men qù yī jiā dàng cì zài gāo diǎn r de cān tīng zěn me yàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这不是一个漏洞,而是一个没有写进文档的特性。

    Zhè bù shì yī gè lòu dòng ér shì yī gè méi yǒu xiě jìn wén dàng de tè xìng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。

    Yáng pì gu xiān sheng kě méi gào su wǒ hái yǒu dā dàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 档

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.