Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

朗

lǎng

  • 10nét
  • 月bộ thủ
  • 5HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

朗

Câu ví dụ

  • 天空很清朗。

    Tiān kōng hěn qīng lǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 布朗先生让他儿子学了中文。

    Bù lǎng xiān sheng ràng tā ér zi xué le Zhōng wén

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我能和布朗小姐说话吗?

    Wǒ néng hé Bù lǎng xiǎo jie shuō huà ma

    Tôi có thể nói chuyện với cô Brown được không?

  • 她婚前是布朗家的。

    Tā hūn qián shì Bù lǎng jiā de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 朗

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.