Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

昧

mèi

  • 9nét
  • 日bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

昧

Câu ví dụ

  • 他们的关系有些暧昧。

    Tā men de guān xi yǒu xiē ài mèi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 世上的罪恶差不多总是由愚昧无知造成的。

    Shì shàng de zuì è chà bu duō zǒng shì yóu yú mèi wú zhī zào chéng de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 愚昧始终是危险的。

    Yú mèi shǐ zhōng shì wēi xiǎn de

    Sự thiếu hiểu biết luôn nguy hiểm.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 昧

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.