Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

斑

bān

  • 12nét
  • 文bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

斑

Câu ví dụ

  • 这匹斑马是你的吗?

    Zhè pǐ bān mǎ shì nǐ de ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 红发的人往往有雀斑。

    Hóng fà de rén wǎng wǎng yǒu què bān

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 信号灯变红的时候,我刚好在斑马线上滑倒了。

    Xìn hào dēng biàn hóng de shí hou wǒ gāng hǎo zài bān mǎ xiàn shàng huá dǎo le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 红绿灯变红的时候,我刚好在斑马线上滑倒了。

    Hóng lǜ dēng biàn hóng de shí hou wǒ gāng hǎo zài bān mǎ xiàn shàng huá dǎo le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 斑

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.