Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

掌

zhǎng

  • 12nét
  • 手bộ thủ
  • 4HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

掌

Câu ví dụ

  • 他对这个地方了如指掌。

    Tā duì zhè ge dì fang liǎo rú zhǐ zhǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她打了他一巴掌。

    Tā dǎ le tā yī bā zhǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 神掌控着这一切。

    Shén zhǎng kòng zhe zhè yī qiè

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们为表演者鼓掌。

    Wǒ men wèi biǎo yǎn zhě gǔ zhǎng

    Chúng tôi hoan nghênh những người biểu diễn.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 掌

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.