扒
bā
- 5nét
- 手bộ thủ
- 6HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
扒
Câu ví dụ
小心扒手。
Xiǎo xīn pá shǒu
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
再惹我生气,小心我扒了你的皮!
Zài rě wǒ shēng qì xiǎo xīn wǒ bā le nǐ de pí
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我的信用卡在地铁上被扒了。
Wǒ de xìn yòng kǎ zài dì tiě shàng bèi bā le
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 扒
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.