Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

截

jié

  • 14nét
  • 戈bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

截

Câu ví dụ

  • 交作业的截止日期是下周一。

    Jiāo zuò yè de jié zhǐ rì qī shì xià Zhōu yī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她从不要求他直截了当地给出答复。

    Tā cóng bù yāo qiú tā zhí jié liǎo dàng de gěi chū dá fù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 谁没有在截稿日拼过命?

    Shéi méi yǒu zài jié gǎo rì pīn guo mìng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 能够直截了当地表达自己想法的人很直爽。

    Néng gòu zhí jié liǎo dàng de biǎo dá zì jǐ xiǎng fǎ de rén hěn zhí shuǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 截

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.