Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

忆

yì

  • 4nét
  • 心bộ thủ
  • 4HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 憶

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

忆

Câu ví dụ

  • 重复是记忆之母。

    Chóng fù shì jì yì zhī mǔ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 感谢那些回忆。

    Gǎn xiè nà xiē huí yì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他的记忆力总让我吃惊。

    Tā de jì yì lì zǒng ràng wǒ chī jīng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们越老,记忆力就越差。

    Wǒ men yuè lǎo jì yì lì jiù yuè chà

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 忆

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.