Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

庙

miào

  • 8nét
  • 广bộ thủ
  • 5HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 廟

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

庙

Câu ví dụ

  • 我们也去了庙里。

    Wǒ men yě qù le miào lǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我的爱好是游览古老的庙宇。

    Wǒ de ài hào shì yóu lǎn gǔ lǎo de miào yǔ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这个寺庙是何时造的?

    Zhè ge sì miào shì hé shí zào de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 您知道这座庙宇供奉的是哪个神吗?

    Nín zhī dào zhè zuò miào yǔ gòng fèng de shì nǎ ge shén ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 庙

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.