富
fù
- 12nét
- 宀bộ thủ
- 3HSK
- 4Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
富
Câu ví dụ
日本是个富有的国家。
Rì běn shì ge fù yǒu de guó jiā
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
富士山有多高?
Fù shì Shān yǒu duō gāo
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我国物产丰富。
Wǒ guó wù chǎn fēng fù
Nước ta rất giàu tài nguyên thiên nhiên.
她过着富足的日子。
Tā guo zhe fù zú de rì zi
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 富
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.