勇
yǒng
- 9nét
- 力bộ thủ
- 4HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
勇
Câu ví dụ
他很勇敢。
Tā hěn yǒng gǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
她很勇敢,不是吗?
Tā hěn yǒng gǎn bù shì ma
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我觉得她很勇敢。
Wǒ jué de tā hěn yǒng gǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
你一定要鼓起勇气。
Nǐ yī dìng yào gǔ qǐ yǒng qì
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 勇
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.