Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

凌

líng

  • 10nét
  • 冫bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Cách đọc khác: lìng

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

凌

Câu ví dụ

  • 我们没有冰激凌。

    Wǒ men méi yǒu bīng jī líng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 给我留点冰激凌。

    Gěi wǒ liú diǎn bīng jī líng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 从他凌乱的房间可以看出他离开的时候很着急。

    Cóng tā líng luàn de fáng jiān kě yǐ kàn chū tā lí kāi de shí hou hěn zháo jí

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 凶杀案于凌晨三到五点间发生。

    Xiōng shā àn yú líng chén sān dào wǔ diǎn jiān fā shēng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 凌

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.