Chuyển đến nội dung

冷

lěng

lạnh lẽo

  • 7nét
  • 冫bộ thủ
  • 1HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

冷

Câu ví dụ

  • 这是冷的。

    Zhè shì lěng de

    Trời lạnh.

  • 没那么冷。

    Méi nà me lěng

    Không lạnh lắm đâu.

  • 这里很冷。

    Zhè lǐ hěn lěng

    Ở đây rất lạnh.

  • 我很冷。

    Wǒ hěn lěng

    Tôi lạnh.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 冷

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.