Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

催

cuī

  • 13nét
  • 人bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

催

Câu ví dụ

  • 催促客户去完成一件任务是很让人头疼的事。

    Cuī cù kè hù qù wán chéng yī jiàn rèn wu shì hěn ràng rén tóu téng de shì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 蟋蟀的叫声与蛙鸣催我入眠。

    Xī shuài de jiào shēng yǔ wā míng cuī wǒ rù mián

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 溪流潺潺,催我入眠。

    Xī liú chán chán cuī wǒ rù mián

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 催

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.