Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

锋

fēng

  • 12nét
  • 金bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 鋒

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

锋

Câu ví dụ

  • 这把刀很锋利。

    Zhè bǎ dāo hěn fēng lì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这把刀的刀锋很利。

    Zhè bǎ dāo de dāo fēng hěn lì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 向雷锋同志学习。

    Xiàng Léi Fēng tóng zhì xué xí

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这把菜刀不够锋利,所以我用了我的折叠刀来切肉。

    Zhè bǎ cài dāo bù gòu fēng lì suǒ yǐ wǒ yòng le wǒ de zhé dié dāo lái qiē ròu

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 锋

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.