酸
suān
- 14nét
- 酉bộ thủ
- 4HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
酸
Câu ví dụ
酸雨不是自然现象。
Suān yǔ bù shì zì rán xiàn xiàng
Mưa axit không phải là hiện tượng tự nhiên.
这果子还太酸,没法吃。
Zhè guǒ zi hái tài suān méi fǎ chī
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
第二天我的腿很酸。
Dì èr tiān wǒ de tuǐ hěn suān
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我全身酸痛。
Wǒ quán shēn suān tòng
Toàn thân tôi đau nhức.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 酸
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.