Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

郁

yù

  • 9nét
  • 邑bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 鬱

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

郁

Câu ví dụ

  • 我家后面那些牛只吃郁金香。

    Wǒ jiā hòu miàn nà xiē niú zhī chī yù jīn xiāng

    Mấy con bò đằng sau nhà tôi chỉ ăn hoa tulip thôi.

  • 那些郁金香很美丽。

    Nà xiē yù jīn xiāng hěn měi lì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 郁金香将很快盛开。

    Yù jīn xiāng jiāng hěn kuài shèng kāi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她抑郁了。

    Tā yì yù le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 郁

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.