跃
yuè
- 11nét
- 足bộ thủ
- 5HSK
- 4Thanh điệu
Dạng phồn thể: 躍
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
跃
Câu ví dụ
我母亲很活跃。
Wǒ mǔ qīn hěn huó yuè
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
那个赛跑运动员跃过了地面上的洞。
Nà ge sài pǎo yùn dòng yuán yuè guò le dì miàn shàng de dòng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
玛丽没她姐妹活跃。
Mǎ lì méi tā jiě mèi huó yuè
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
听说要来一个转校生之后,全班都乱哄哄地活跃起来。
Tīng shuō yào lái yī gè zhuǎn xiào shēng zhī hòu quán bān dōu luàn hōng hōng de huó yuè qǐ lai
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 跃
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.