Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

豫

yù

  • 15nét
  • 豕bộ thủ
  • 5HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

豫

Câu ví dụ

  • 面对这个机会不能犹豫,要赶快行动。

    Miàn duì zhè ge jī huì bù néng yóu yù yào gǎn kuài xíng dòng

    Đừng ngần ngại khi đứng trước cơ hội này và hãy hành động nhanh chóng.

  • 他毫不犹豫地把自己的车卖了。

    Tā háo bù yóu yù de bǎ zì jǐ de chē mài le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 犹豫了片刻之后,他把书放在了桌子上。

    Yóu yù le piàn kè zhī hòu tā bǎ shū fàng zài le zhuō zi shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我会毫不犹豫嫁给你。

    Wǒ huì háo bù yóu yù jià gěi nǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 豫

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.