诸
zhū
- 10nét
- 言bộ thủ
- 6HSK
- 1Thanh điệu
Dạng phồn thể: 諸
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
诸
Câu ví dụ
想东想西而不付诸行动等于浪费生命。
Xiǎng dōng xiǎng xī ér bù fù zhū xíng dòng děng yú làng fèi shēng mìng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
由于诸多不幸因素,单亲家庭在增长中。
Yóu yú zhū duō bù xìng yīn sù dān qīn jiā tíng zài zēng zhǎng zhōng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
但是,当然啦,事后诸葛亮总是好当。
Dàn shì dāng rán lā shì hòu Zhū gě Liàng zǒng shì hǎo dāng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
由于诸多不幸因素,单亲家庭的数量在增长中。
Yóu yú zhū duō bù xìng yīn sù dān qīn jiā tíng de shù liàng zài zēng zhǎng zhōng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 诸
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.