Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

评

píng

  • 7nét
  • 言bộ thủ
  • 3HSK
  • 2Thanh điệu

Dạng phồn thể: 評

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

评

Câu ví dụ

  • 你总是批评我!

    Nǐ zǒng shì pī píng wǒ

    Bạn luôn chỉ trích tôi!

  • 不要再批评我了!

    Bù yào zài pī píng wǒ le

    Đừng chỉ trích tôi nữa!

  • 评论要与主题相关。

    Píng lùn yào yǔ zhǔ tí xiāng guān

    Bình luận phải liên quan đến chủ đề.

  • 她的新小说广受好评。

    Tā de xīn xiǎo shuō guǎng shòu hǎo píng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 评

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.