Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

蓬

péng

  • 15nét
  • 艸bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

蓬

Câu ví dụ

  • 这条毛巾蓬松又柔软,特别舒服。

    Zhè tiáo máo jīn péng sōng yòu róu ruǎn tè bié shū fu

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 洗过澡后,猫咪的毛柔软又蓬松,还有淡淡的香味。

    Xǐ guo zǎo hòu māo mī de máo róu ruǎn yòu péng sōng hái yǒu dàn dàn de xiāng wèi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 蓬

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.