真
zhēn
- 10nét
- 目bộ thủ
- 1HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
真
Câu ví dụ
你真好。
Nǐ zhēn hǎo
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
不是真的!
Bù shì zhēn de
Không đúng sự thật!
真的有用。
Zhēn de yǒu yòng
Thực sự hữu ích.
这可真好。
Zhè kě zhēn hǎo
Điều này thực sự tốt.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 真
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.