Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

珠

zhū

  • 10nét
  • 玉bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

珠

Câu ví dụ

  • 这些珍珠是真的,不是人造的。

    Zhè xiē zhēn zhū shì zhēn de bù shì rén zào de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你能用圆珠笔写吗?

    Nǐ néng yòng yuán zhū bǐ xiě ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我有一支圆珠笔,可是我还想再要一支。

    Wǒ yǒu yī zhī yuán zhū bǐ kě shì wǒ hái xiǎng zài yào yī zhī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她正在一家珠宝店买珠宝。

    Tā zhèng zài yī jiā zhū bǎo diàn mǎi zhū bǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 珠

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.