Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

牧

mù

  • 8nét
  • 牛bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

牧

Câu ví dụ

  • 牛在牧地上吃草。

    Niú zài mù dì shàng chī cǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 牧师在教堂里。

    Mù shī zài jiào táng lǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 牛在草地上吃牧草。

    Niú zài cǎo dì shàng chī mù cǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我的兄弟已经成为了牧师。

    Wǒ de xiōng dì yǐ jīng chéng wéi le mù shī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 牧

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.