焰
yàn
- 12nét
- 火bộ thủ
- 6HSK
- 4Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
焰
Câu ví dụ
天一黑,就会开始放焰火了。
Tiān yī hēi jiù huì kāi shǐ fàng yàn huǒ le
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
从那儿很容易就能看到焰火。
Cóng nà r hěn róng yì jiù néng kàn dào yàn huǒ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
天空被焰火点亮。
Tiān kōng bèi yàn huǒ diǎn liàng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这些焰火真壮观!
Zhè xiē yàn huǒ zhēn zhuàng guān
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 焰
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.