Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

烈

liè

  • 10nét
  • 火bộ thủ
  • 3HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

烈

Câu ví dụ

  • 那个感情非常强烈。

    Nà ge gǎn qíng fēi cháng qiáng liè

    Cảm giác đó rất mạnh mẽ.

  • 我受到了热烈欢迎。

    Wǒ shòu dào le rè liè huān yíng

    Tôi đã được chào đón nồng nhiệt.

  • 我没有强烈的欲望去学习。

    Wǒ méi yǒu qiáng liè de yù wàng qù xué xí

    Tôi không có ham muốn học hỏi mạnh mẽ.

  • 我强烈反对妥协。

    Wǒ qiáng liè fǎn duì tuǒ xié

    Tôi kịch liệt phản đối sự thỏa hiệp.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 烈

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.