Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

演

yǎn

  • 14nét
  • 水bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

演

Câu ví dụ

  • 他们是演员。

    Tā men shì yǎn yuán

    Họ là diễn viên.

  • 她表演得真好。

    Tā biǎo yǎn de zhēn hǎo

    Cô ấy đã thể hiện rất tốt.

  • 他做了一个演讲。

    Tā zuò le yī gè yǎn jiǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我今天去看演出了。

    Wǒ jīn tiān qù kàn yǎn chū le

    Tôi đã đi đến buổi biểu diễn ngày hôm nay.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 演

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.