Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

洁

jié

  • 9nét
  • 水bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Cách đọc khác: jí

Dạng phồn thể: 潔

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

洁

Câu ví dụ

  • 两者都可以,但是前者更简洁。

    Liǎng zhě dōu kě yǐ dàn shì qián zhě gèng jiǎn jié

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她有一颗纯洁的心。

    Tā yǒu yī kē chún jié de xīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 小屋干净又整洁。

    Xiǎo wū gān jìng yòu zhěng jié

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他的房间总是那么整洁干净。

    Tā de fáng jiān zǒng shì nà me zhěng jié gān jìng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 洁

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.