Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

橘

jú

  • 16nét
  • 木bộ thủ
  • 7HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

橘

Câu ví dụ

  • 我会吃橘子的。

    Wǒ huì chī jú zi de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我吃掉了我所有的橘子。

    Wǒ chī diào le wǒ suǒ yǒu de jú zi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 橘子在温暖的地方生长。

    Jú zi zài wēn nuǎn de dì fang shēng zhǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 喂,这橘子多少钱买一斤啊?

    Wèi zhè jú zi duō shao qián mǎi yī jīn ā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 橘

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.